# Lấy danh sách máy chủ proxy

Liệt kê theo trang các cấu hình proxy của nhóm.
- **Tác động**: không có. Chỉ đọc. An toàn khi thử lại với thời gian chờ tăng dần có giới hạn.
- **Lưu ý**: mật khẩu không được trả về cho thành viên thường, cũng như với proxy cloud và proxy động. Proxy động xuất hiện ở đây nhưng được quản lý ở nơi khác và không thể sửa qua các endpoint proxy.

Endpoint: POST /api/proxyInfo/page
Version: 2026-09-05

## Request fields (application/json):

  - `pageNo` (integer)
    Số trang hiện tại (bắt đầu từ 1)
    Example: 1

  - `pageSize` (integer)
    Số lượng mục trên mỗi trang
    Example: 10

  - `isCloudPhoneProxy` (boolean)
    Liệu proxy có được sử dụng cho điện thoại đám mây hay không.
- `true`: Loại trừ các địa chỉ IP cục bộ/riêng tư (ví dụ: 127.0.0.1, 360, pia, các dải IP riêng tư)
- `false`: Trả về tất cả các proxy
    Example: false

  - `proxyCategoryType` (integer)
    Loại danh mục proxy:
- `1` = Nền tảng đám mây
- `2` = IP tự sở hữu
    Example: 2

  - `proxyIp` (string)
    Lọc theo địa chỉ IP của máy chủ proxy (khớp một phần)

  - `proxyName` (string)
    Lọc theo tên máy chủ proxy (khớp một phần)

  - `proxyProviders` (array)
    Danh sách ID nhà cung cấp proxy. Các giá trị được hỗ trợ:
- `0` = HTTP
- `1` = HTTPS
- `2` = SOCKS5
- `3` = SSH
- `4` = Oxylabs
- `5` = Proxys.io
- `6` = GeoSurf
- `7` = Luminati
- `8` = Lumauto
- `9` = Oxylabsauto
- `10` = Trojan
- `11` = Shadowsocks
- `12` = vmess
- `13` = ABCPROXY
- `14` = LunaProxy
- `15` = IPHTML
- `16` = PiaProxy
- `17` = 922S5
    Example: []

  - `proxyStatus` (integer)
    Trạng thái phân bổ proxy:
- `0` = Bình thường
- `1` = Chưa được phân bổ
- `2` = Đang nâng cấp
- `3` = Đã hết hạn
- `4` = Sắp hết hạn

> Lưu ý: Proxy tự sở hữu luôn sử dụng trạng thái `1`.
    Example: 1

  - `proxyCheckStatus` (integer)
    Trạng thái kiểm tra sức khỏe của máy chủ proxy:
- `0` = Đang chờ xử lý
- `1` = Thành công
- `2` = Thất bại
- `3` = Lỗi không xác định
    Example: 1

  - `proxyTypes` (array)
    Các loại giao thức proxy:
- `0` = HTTP
- `1` = HTTPS
- `2` = SOCKS5
- `3` = SSH
    Example: []

## Response 200 fields (application/json):

  - `code` (integer, required)
    Mã trả về 0: Bình thường. Các mã khác là ngoại lệ.

  - `msg` (string | null, required)
    Thông báo lỗi

  - `data` (object, required)

  - `data.current` (string, required)

  - `data.dataList` (array, required)

  - `data.dataList.expiryTime` (string)
    Thời gian hết hạn

  - `data.dataList.id` (string)
    Khóa chính

  - `data.dataList.proxyCategoryType` (integer)
    Loại proxy 1: Proxy nền tảng; 2: Proxy tự sở hữu

  - `data.dataList.proxyCheckStatus` (integer)
    Trạng thái phát hiện: 0 - đang chờ phát hiện, 1 - giám sát thành công, 2 - phát hiện thất bại, 3 - lỗi không xác định.

  - `data.dataList.proxyIp` (string)
    Địa chỉ IP proxy

  - `data.dataList.exportIp` (string)
    xuất khẩu IP

  - `data.dataList.countryCode` (string)
    mã quốc gia

  - `data.dataList.proxyName` (string)
    Tên Proxy

  - `data.dataList.proxyProvider` (integer)
    Nhà cung cấp Proxy: giá trị mặc định 0-HTTP 1-HTTPS 2-SOCKS5 3-SSH 4-Oxylabs 5-Proxys.io 7-Luminati 8-Lumauto 9-Oxylabsauto 10-Trojan，11-Shadowsocks 13-ABCPROXY 14-LunaProxy 15-IPHTML 16-PiaProxy 17-922S5

  - `data.dataList.proxyType` (integer)
    Loại Proxy: 0-http 1-https 2-socks5 3-ssh

  - `data.dataList.username` (string)
    Tên người dùng ủy quyền

  - `data.dataList.password` (string)
    Mật khẩu proxy

  - `data.dataList.refreshUrl` (string)
    URL làm mới proxy

  - `data.pages` (string, required)

  - `data.total` (string, required)

  - `requestId` (string, required)
    ID yêu cầu vận hành

